Bản dịch của từ 包拯 trong tiếng Việt

包拯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

包拯 (Danh từ)

bāo zhěng
01

Bao Chửng; Bao Thanh Thiên (người Bắc Tống)

(999-1062) 北宋庐州合肥人,仁宗天圣年间进士曾任监察御史、天章阁侍制、龙图阁直学士,官至枢密副使他为官清正,刚直不阿,执法严峻,不徇私情,被旧的史 书和小说渲染为少有的'清官'、'包青天'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 包拯

bāo

zhěng

包
Bính âm:
【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
Các biến thể:
勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
Hình thái radical:
⿻,勹,巳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép