Bản dịch của từ 包浆 trong tiếng Việt
包浆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bāo | ㄅㄠ | b | ao | thanh ngang |
包浆 (Danh từ)
【bāo jiāng】
01
Lớp ánh bóng bóng loáng do đồ cổ lâu ngày sờ nắn, tích dầu và chuyển màu (còn gọi là vỏ patina trên đồ gốm, đồ gỗ, đồ kim loại cổ)
古玩经长期摩弄而发出的光泽。。儒林外史.第十一回:「你看这上面包浆,好颜色!」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 包浆
bāo
包
jiāng
浆
- Bính âm:
- 【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
- Các biến thể:
- 勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
- Hình thái radical:
- ⿻,勹,巳
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 勹
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襃
苞
裦
煲
闁
齙
佨
蕔
孢
𠅬
胞
剝
匔
勼
匓
匒
匁
匉
句
匌
匐
勿
匍
匈
用
布
卮
写
发
邚
斥
皮
𠑸
仺
𠂙
扏
包裹
面包
包子
包括
包装
书包
包含
包袱
背包
钱包
