Bản dịch của từ 包羞 trong tiếng Việt

包羞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

包羞 (Động từ)

bāo xiū
01

Nhẫn chịu hết những việc sỉ nhục xấu hổ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thắng bại binh gia sự bất kì; Bao tu nhẫn sỉ thị nam nhi 勝敗兵家事不期; 包羞忍恥是男兒 (Đề Ô giang đình 題烏江亭) Thắng hay thua đối với binh gia là chuyện không ước định được; Biết nhẫn chịu hết những sự việc sỉ nhục xấu hổ; đó mới là bậc làm trai.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 包羞

bāo

xiū

包
Bính âm:
【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
Các biến thể:
勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
Hình thái radical:
⿻,勹,巳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép