Bản dịch của từ 包藏祸心 trong tiếng Việt

包藏祸心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

包藏祸心 (Tính từ)

bāo cáng huò xīn
01

Giấu ý định xấu, nuôi mưu hại người; lòng dạ ác hiểm (Hán-Việt: bao藏祸心 → bao chứa họa tâm).

怀藏诡计,图谋害人。。左传.昭公元年:「小国无罪,恃实其罪,将恃大国之安靖己,而无乃包藏祸心以图之。」

Ví dụ
02

Có ý đồ xấu xa, ẩn chứa ác ý hay tai họa (như bao bọc, che giấu tai họa) thường ám chỉ bề ngoài thì hiền lành nhưng bên trong lại nham hiểm.

亦作「苞藏祸心」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 包藏祸心

bāo

cáng

huò

xīn

包
Bính âm:
【bāo】【ㄅㄠ】【BAO】
Các biến thể:
勹, 鞄, 匏, 庖, 胞, 苞, 𠣒
Hình thái radical:
⿻,勹,巳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép