Bản dịch của từ 匈奴 trong tiếng Việt

匈奴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

匈奴 (Danh từ)

xiōng nú
01

Hung Nô (dân tộc Trung Quốc)

中国古代民族,战国时游牧在燕、赵、秦以北。东汉时分裂为南北两部,北匈奴在1世纪末为汉所败,西迁。南匈奴附汉,两晋时曾先后建立前赵、夏、北凉等政权

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匈奴

xiōng

Các từ liên quan

匈匈
匈忍
匈惧
匈横
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
匈
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
匂, 胸
Hình thái radical:
⿹,勹,凶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép