Bản dịch của từ 匕 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

(Danh từ)

01

Muỗng; cái môi (múc canh)

古人取食的器具(饭勺、汤勺之类),后代的羹匙由它演变而来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bộ chủy

是一个汉字部首

Ví dụ
匕
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【CHUỶ】
Các biến thể:
枇, 鈚, 比, 牝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép