Bản dịch của từ 匕爨 trong tiếng Việt

匕爨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

匕爨 (Danh từ)

bǐ cuàn
01

Dao và thìa dùng để nấu ăn; chỉ hành động nấu nướng.

匕﹐羹匙;爨﹐灶。借指炊事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匕爨

cuàn

Các từ liên quan

匕筯
匕筴
匕箸
匕首
匕首投枪
爨下
爨下余
爨下残
爨下焦
爨下薪
匕
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【CHUỶ】
Các biến thể:
枇, 鈚, 比, 牝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép