Bản dịch của từ 匕鬯 trong tiếng Việt

匕鬯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

匕鬯 (Danh từ)

bǐ chàng
01

Đồ dâng cúng trong lễ tế, thường là thức ăn hoặc rượu thơm.

1.《易.震》:“震惊百里﹐不丧匕鬯。”王弼注:“匕﹐所以载鼎实;鬯﹐香酒。奉宗庙之盛也。”后因代指宗庙祭祀。

Ví dụ
02

Đồ dùng ăn uống, dụng cụ ăn uống

2.泛指饮食用具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匕鬯

chàng

Các từ liên quan

匕爨
匕筯
匕筴
匕箸
匕首
匕
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【CHUỶ】
Các biến thể:
枇, 鈚, 比, 牝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép