Bản dịch của từ 化学工程 trong tiếng Việt

化学工程

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˋhuathanh huyền

化学工程 (Danh từ)

huà xué gōng chéng
01

Kỹ thuật hóa học, nghiên cứu các quá trình hóa học và vật lý trong công nghiệp.

研究化学、石油炼制、冶金、轻工等工业中具有共同特点的化学和物理变化过程的一门工程学科。研究对象包括化工单元操作、化学反应工程、传递过程、化工热力学及化工系统工程等。可用于新的开发生产过程,指导装置的设计,优化操作,提高过程的经济性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 化学工程

huà

xué

gōng

chéng

Các từ liên quan

化为泡影
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
化
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HÓA】
Các biến thể:
㐶, 𠆧, 𠏁, 𠤎, 𠯒, 𢡺, 花, 貨
Hình thái radical:
⿰,亻,𠤎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép