Bản dịch của từ 化学战 trong tiếng Việt
化学战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huà | ㄏㄨㄚˋ | h | ua | thanh huyền |
化学战 (Danh từ)
【huà xué zhàn】
01
Chiến tranh hóa học, sử dụng vũ khí hóa học để gây thương vong cho con người và động vật, phá hủy thực vật.
使用化学武器杀伤人和动物、毁坏植物的作战。旨在通过化学毒剂的诸多中毒途径、广大的染毒空间,以及持续的毒害时间所产生的毁伤作用,破坏对方军队的战斗力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 化学战
huà
化
xué
学
zhàn
战
Các từ liên quan
化为泡影
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HÓA】
- Các biến thể:
- 㐶, 𠆧, 𠏁, 𠤎, 𠯒, 𢡺, 花, 貨
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,𠤎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕦
譮
华
䇈
䋀
㩇
画
夻
舙
㦎
槬
杹
芲
蘤
蒊
誮
埖
哗
椛
砉
錵
𠌶
華
硴
伬
𠍣
㑶
𠉿
价
𠑁
偭
傃
𠑥
𠋫
𠉌
係
𠘪
爻
冈
仓
𠔄
厄
弔
𠙸
𠓞
讥
𠃛
乌
变化
文化
化验
消化
化妆
融化
顺化
化学
净化
恶化
