Bản dịch của từ 化学镀 trong tiếng Việt

化学镀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˋhuathanh huyền

化学镀 (Danh từ)

huà xué dù
01

Phương pháp dùng dung dịch hóa học để lắng đọng kim loại hoặc hợp kim trên bề mặt vật thể.

利用化学溶液的氧化还原反应,在镀件表面沉积金属或合金的方法。一般将镀件浸入含还原剂的金属盐镀液内,当金属离子被还原后便在镀件表面形成镀层。有化学镀银、镀铜等。适用于形状复杂的零件以及塑料、陶瓷等非导体零件的镀覆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 化学镀

huà

xué

Các từ liên quan

化为泡影
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
镀层
镀金
镀铬钢
镀银
镀锌铁
化
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HÓA】
Các biến thể:
㐶, 𠆧, 𠏁, 𠤎, 𠯒, 𢡺, 花, 貨
Hình thái radical:
⿰,亻,𠤎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép