Bản dịch của từ 化心 trong tiếng Việt

化心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˋhuathanh huyền

化心 (Động từ)

huà xīn
01

Thay đổi lòng/ý tính; cải hóa tâm tính (làm cho tâm ý khác đi), trong Phật giáo còn chỉ ‘tâm của hóa thân’

谓改变其心性。语本《列子.周穆王》:'吾试化其心,变其虑,庶几其瘳乎!'佛教指化身之心。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 化心

huà

xīn

化
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HÓA】
Các biến thể:
㐶, 𠆧, 𠏁, 𠤎, 𠯒, 𢡺, 花, 貨
Hình thái radical:
⿰,亻,𠤎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép