Bản dịch của từ 化铁炉 trong tiếng Việt
化铁炉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huà | ㄏㄨㄚˋ | h | ua | thanh huyền |
化铁炉 (Danh từ)
【huà tiě lú】
01
Lò hóa thép/lò nấu chảy thép: lò dùng để cho các khối gang thô cùng với phế liệu thép, sắt tái luyện, silic, mangan... vào nấu chảy để tạo thành gang lỏng cung cấp cho đúc hoặc luyện thép (ghép Hán–Việt: 化 = hóa, 铁炉 = thiết lô/lò sắt).
将高炉中炼出的生铁块,搀入一定分量的废钢、回炉铁、硅铁、锰铁等加以熔化的炉子。熔成的铁水供铸造或炼钢用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 化铁炉
huà
化
tiě
铁
lú
炉
- Bính âm:
- 【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HÓA】
- Các biến thể:
- 㐶, 𠆧, 𠏁, 𠤎, 𠯒, 𢡺, 花, 貨
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,𠤎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕦
譮
华
䇈
䋀
㩇
画
夻
舙
㦎
槬
杹
芲
蘤
蒊
誮
埖
哗
椛
砉
錵
𠌶
華
硴
伬
𠍣
㑶
𠉿
价
𠑁
偭
傃
𠑥
𠋫
𠉌
係
𠘪
爻
冈
仓
𠔄
厄
弔
𠙸
𠓞
讥
𠃛
乌
变化
文化
化验
消化
化妆
融化
顺化
化学
净化
恶化
