Bản dịch của từ 北京政变 trong tiếng Việt

北京政变

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北京政变 (Danh từ)

běi jīng zhèng biàn
01

Cuộc đảo chính ở Bắc Kinh vào tháng 10 năm 1924, do Tướng Phùng Ngọc Tường lãnh đạo, bắt giữ Tổng thống Tào Khôn.

1924年10月第二次直奉战争期间,直系第三路总司令冯玉祥在北京发动政变,囚禁总统曹锟,并联合奉系军阀张作霖,推段祺瑞为临时执政,电邀孙中山北上“共商国是”。后因冯玉祥与张、段之间矛盾重重,不久爆发战争,冯被迫宣布下野。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北京政变

běi

jīng

zhèng

biàn

Các từ liên quan

北上
北乡
北京
北京人
京丘
京九铁路
京二胡
政主
政乱
政争
政事
政事堂
变乱
北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép