Bản dịch của từ 北京车站 trong tiếng Việt

北京车站

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北京车站 (Danh từ)

běi jīng chē zhàn
01

Ga xe lửa Bắc Kinh - trung tâm giao thông quan trọng ở thủ đô Trung Quốc.

中国首都北京市的火车站。在北京市东城区建国门内大街。1959年建成。车站大楼建筑面积为46700平方米;站台建筑面积为34133平方米;地道建筑面积为7000平方米;站前广场4万平方米。大楼中部为中央大厅,有自动扶梯直达二层十四个候车室;底层东西两侧设售票厅、出口厅和行李房等;二层设有餐厅、电影厅、电视厅、阅览室等;第三层为行政管理等用房。有站台六座,线路十二股。出站走地道。建筑外观具有民族风格。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北京车站

běi

jīng

chē

zhàn

Các từ liên quan

北上
北乡
北京
北京人
京丘
京九铁路
京二胡
车两
车主
站不住脚
站人洋
站位
站住
站台
北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép