Bản dịch của từ 北使 trong tiếng Việt

北使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北使 (Danh từ)

béi shǐ
01

Sứ giả đi đến các nước phía Bắc.

1.出使北国。亦指出使北国的使臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sứ giả từ phương Bắc.

2.北国的使者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北使

běi

shǐ

使

Các từ liên quan

北上
北乡
北京
北京人
使下
使不得
使不的
使不着
使主
北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép