Bản dịch của từ 北向户 trong tiếng Việt
北向户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北向户 (Danh từ)
【běi xiàng hù】
01
Hướng Bắc, nhà có cửa sổ mở về phía Bắc để đón ánh sáng mặt trời
古人概念中的极南地区。因当地居民往往向北开门窗以纳日光,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北向户
běi
北
xiàng
向
hù
户
Các từ liên quan
北上
北乡
北京
北京人
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
