Bản dịch của từ 北堂萱 trong tiếng Việt

北堂萱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北堂萱 (Danh từ)

běi táng xuān
01

Cây quên ưu (hay cây mộc lan), loại cây giúp xua tan nỗi buồn

1.指萱草。语本《诗.卫风.伯兮》:“焉得谖草,言树之背。”毛传:“谖草令人忘忧。背,北堂也。”谖草,即萱草,俗名忘忧草。

Ví dụ
02

Mẹ, chỉ về mẹ

2.借指母亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北堂萱

běi

táng

xuān

Các từ liên quan

北上
北乡
北京
北京人
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
萱亲
萱堂
萱室
萱帏
萱花椿树
北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép