Bản dịch của từ 北宗 trong tiếng Việt
北宗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北宗 (Danh từ)
【běi zōng】
01
Đời nhà Đường; Phật giáo Thiền tông; sau khi ngũ tổ viên tịch; chia làm Bắc tông 北宗 (do Thần Tú sáng lập) và Nam tông 南宗 (do lục tổ Huệ Năng sáng lập). Chỉ một tông phái vẽ tranh sơn thủy.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北宗
běi
北
zōng
宗
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
