Bản dịch của từ 北庭 trong tiếng Việt
北庭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北庭 (Danh từ)
【běi tíng】
01
Vùng đất phía Bắc do Bắc Đàm thống trị trong thời kỳ Hán.
1.指汉代北单于所统治之地。
Ví dụ
02
Vùng đất do các dân tộc thiểu số ở Bắc Trung Quốc cai trị.
2.泛指塞北少数民族所统治之地。
Ví dụ
03
Tên cũ của Bắc Kinh, là thủ đô hiện nay của Trung Quốc.
4.指燕京。即今北京市。元建都燕京,时汉人称之为北庭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên gọi của một thành phố thời nhà Đường ở miền Bắc Trung Quốc.
3.唐方镇名。属陇右道。以其治所在北庭都护府﹐节度使例兼北庭都护﹐故通称北庭。辖西北伊﹑西﹑庭三州及北庭都护府境内诸军镇﹑守捉。其地后入回纥,继入吐蕃。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北庭
běi
北
tíng
庭
Các từ liên quan
北上
北乡
北京
北京人
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
