Bản dịch của từ 北庭都护府 trong tiếng Việt
北庭都护府
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北庭都护府 (Danh từ)
【běi tíng dū hù fǔ】
01
Cơ quan quân chính được thành lập ở vùng Bắc Thiên Sơn thời Đường.
唐代设于天山北路的军政机构。公元702年,武则天为加强对西北边疆控制而设立,治所在庭州(今新疆吉木萨尔北)。辖天山以北包括阿尔泰山和巴尔喀什湖以西直至咸海(一说今里海)的广大地区。安史之乱后先后为回纥、吐蕃攻占。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北庭都护府
běi
北
tíng
庭
dōu
都
hù
护
fǔ
府
Các từ liên quan
北上
北乡
北京
北京人
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
都下
都中
都中纸贵
都丽
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
