Bản dịch của từ 北方人 trong tiếng Việt
北方人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北方人 (Danh từ)
【běi fāng rén】
01
Người sống ở miền Bắc (như Trung Quốc, Bắc Âu hoặc miền Bắc Canada).
1.北部地区(如中国、北欧或加拿大北部)的本地人或居民。
Ví dụ
02
Người sống ở miền Bắc.
2.北方的本地人或居民;尤指美国北方各州的本地人或居民。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北方人
běi
北
fāng
方
rén
人
Các từ liên quan
北上
北乡
北京
北京人
方丈
方丈室
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
