Bản dịch của từ 北方战争 trong tiếng Việt

北方战争

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北方战争 (Danh từ)

běi fāng zhàn zhēng
01

Cuộc chiến tranh giữa Nga và Thụy Điển từ năm 1700 đến 1721 nhằm giành quyền kiểm soát cửa biển Baltic.

1700-1721年俄国为夺取波罗的海出海口和瑞典进行的战争。初俄军屡败。沙皇彼得一世厉行改革,建立舰队,新建首都圣彼得堡。1709年,俄军在波尔塔瓦战役获胜后,扭转战局。1721年,俄瑞签订条约,俄国获得了波罗的海沿岸广大地区和出海口。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北方战争

běi

fāng

zhàn

zhēng

Các từ liên quan

北上
北乡
北京
北京人
方丈
方丈室
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép