Bản dịch của từ 北溟 trong tiếng Việt
北溟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北溟 (Danh từ)
【běi míng】
01
Cũng viết là Bắc minh 北冥. Biển lớn ở phương bắc. ◇Trang Tử 莊子: Bắc minh hữu ngư; kì danh vi côn; côn chi đại bất tri kì ki thiên lí dã 北冥有魚; 其名為鯤; 鯤之大不知其幾千里也 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá; tên nó là côn; bề lớn của côn không biết mấy nghìn dặm.
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北溟
běi
北
míng
溟
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
