Bản dịch của từ 北狩 trong tiếng Việt
北狩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北狩 (Danh từ)
【běi shòu】
01
Hành động tiến quân về phía Bắc.
2.借指向北进军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đi săn ở phương Bắc.
1.到北方狩猎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cách nói tránh về việc hoàng đế bị bắt đưa đi phương Bắc.
3.皇帝被掳到北方去的婉词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北狩
běi
北
shòu
狩
Các từ liên quan
北上
北乡
北京
北京人
狩人
狩取
狩地
狩岳巡方
狩猎
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
