Bản dịch của từ 北西厢 trong tiếng Việt

北西厢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北西厢 (Danh từ)

běi xī xiāng
01

Vở kịch 'Tây Sương Ký' do nguyên soạn giả Vương Thực Phủ viết.

指元王实甫所写的杂剧《西厢记》。为与明李景云﹑李日华等所写的南曲传奇《西厢记》相区别,故有南西厢﹑北西厢之名。后者称为“南西厢”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北西厢

běi

西

xiāng

Các từ liên quan

北上
北乡
北京
北京人
西上
西东
西乐
西乞
西乡
厢公
厢军
厢吏
厢子
厢官
北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép