Bản dịch của từ 北辕适粤 trong tiếng Việt

北辕适粤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北辕适粤 (Tính từ)

běi yuán shì yuè
01

Đi ngược hướng; Bắc viên thích Việt; Bắc ngựa hướng về phía Nam

北辕适粤的意思是“北方的马向南走”,比喻做事的方向与目标相反。 这个成语用来形容行动与目标不一致,无法达到预期的结果。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北辕适粤

běi

yuán

shì

yuè

Các từ liên quan

北上
北乡
北京
北京人
辕下
辕下驹
辕垣
辕堂
辕期
适丁
适世
适中
适主
适事
粤东
粤剧
粤匪
粤宛
粤寇
北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép