Bản dịch của từ 北达科他 trong tiếng Việt
北达科他
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北达科他 (Danh từ)
【běi dá kē tā】
01
No Đơ-câu-tơ; North Dakota (năm 1889 được công nhận là tiểu bang 39 thuộc miền bắc nước Mỹ, viết tắt là ND, N. D. hoặc N. Dak.)
美国中北部的州,与加拿大接壤1889年成为美国第39个州根据《路易斯安那购买协定》 (1803年) 和与大不列颠的边界协定 (1818年) ,这个地区在1861年成为达科他地区的一部分取得州权后与南达科他分 开首府俾斯麦,最大城市法戈
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北达科他
běi
北
dá
达
kē
科
tā
他
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
