Bản dịch của từ 北闱 trong tiếng Việt
北闱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北闱 (Danh từ)
【běi wéi】
01
Tên gọi chung cho kỳ thi huyện ở Bắc Kinh theo chế độ khoa cử thời Minh và Thanh.
2.明清科举制对顺天(今北京市)乡试的通称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cửa Bắc của Minh Đường.
1.明堂的北门。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北闱
běi
北
wéi
闱
Các từ liên quan
北上
北乡
北京
北京人
闱墨
闱姓
闱差
闱战
闱棘
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
