Bản dịch của từ 北风 trong tiếng Việt

北风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北风 (Danh từ)

běi fēng
01

Gió bắc; gió bấc; bắc phong

从北方吹来的风亦指寒冷的风

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gió bấc (Mê-xi-cô hoặc Trung Mỹ)

一种强北风,尤指墨西哥或中美的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gió bấc (ở Mỹ)

尤指 (美国密西西比河流域以西的) 大平原上突然的强北风或得克萨斯以及墨西哥湾上和西加勒比海的同样的风

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Gió bắc (thổi vào mùa đông ở Tây Ban Nha)

西班牙的冬季北风

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北风

běi

fēng

北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép