Bản dịch của từ 北首 trong tiếng Việt

北首

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北首 (Danh từ)

béi shǒu
01

Cúi đầu, quy phục

3.谓降服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hướng về phía Bắc

2.犹北向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phía bắc, đầu bắc

4.方位词。北头,北面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đầu hướng về phía bắc; theo phong tục cổ, khi chôn cất người chết, đầu của thi thể sẽ hướng về phía bắc, do đó 'bắc thủ' là biểu tượng của người đã khuất.

1.头朝北。古礼,人死入葬,尸体头朝北,故北首为死人之象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北首

běi

shǒu

Các từ liên quan

北上
北乡
北京
北京人
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép