ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
匞
Bảng phân tích âm vị 匞
Jiàng
Giống chữ '匠', nghĩa là thợ thủ công, người làm nghề khéo léo (nhớ câu 'giàng nghề như thợ giàng')
同“匠”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép