Bản dịch của từ 匠师 trong tiếng Việt
匠师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
匠师 (Danh từ)
【jiàng shī】
01
Quan quản lý thợ thuyền, thủ lĩnh thợ mộc/giáo thợ (từ Hán cổ; tương đương chức quan phụ trách xây dựng, chế tác)
1.主管众工匠的官员。周代始设,相当于汉以后的将作大匠。
Ví dụ
02
Thợ thủ công; người làm nghề thủ công (tông gọi chung các công匠), giống như «thợ» hoặc «nghệ nhân»
2.泛指工匠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匠师
jiàng
匠
shī
师
Các từ liên quan
匠世
匠丽
匠人
匠伯
匠作
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
- Các biến thể:
- 匞
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,斤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ一丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犟
漿
將
降
嵹
酱
勥
䞪
绛
糡
匞
弶
匬
㔴
匯
匢
匧
匮
匤
匞
㔸
㔱
匲
匭
划
汕
𠇎
次
吊
尧
団
圮
𠇒
乩
𠂤
迃
工匠
木匠
匠心
瓦匠
鞋匠
铁匠
匠人
巨匠
花匠
石匠
