Bản dịch của từ 匠户 trong tiếng Việt
匠户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
匠户 (Danh từ)
【jiàng hù】
01
Thợ thủ công, người làm nghề thủ công truyền nghề (thuộc dòng nghề trong gia đình)
1.世业的工匠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hộ nghề (thời Mông–Nguyên, chỉ các hộ gia đình thợ thủ công bị ghi vào sổ hộ chuyên biệt,世袭不得脱籍; về sau thành bán tự do thủ công nghiệp)
2.元代统治者为便于强制征调各类工匠服徭役,将工匠编入专门户籍,称为“匠户”。子孙世代承袭,不得脱籍改业。至明改为轮班轮作,除分班定期服役外,其余时间可以自制成品出售,成为半自由的手工业者。清顺治二年(1645)废除匠籍,匠人才获自由身份。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匠户
jiàng
匠
hù
户
Các từ liên quan
匠世
匠丽
匠人
匠伯
匠作
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
- Các biến thể:
- 匞
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,斤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ一丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犟
漿
將
降
嵹
酱
勥
䞪
绛
糡
匞
弶
匬
㔴
匯
匢
匧
匮
匤
匞
㔸
㔱
匲
匭
划
汕
𠇎
次
吊
尧
団
圮
𠇒
乩
𠂤
迃
工匠
木匠
匠心
瓦匠
鞋匠
铁匠
匠人
巨匠
花匠
石匠
