Bản dịch của từ 匡俗 trong tiếng Việt
匡俗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuāng | ㄎㄨㄤ | k | uang | thanh ngang |
匡俗 (Danh từ)
【kuāng sú】
01
Một nhân vật truyền thuyết thời Ân, Chu; anh em bảy người tu tiên ở núi Nam Chướng, được gọi là thần匡俗.
2.传说中的人物。一说名“匡裕”。出自殷﹑周之际,又传为周武王时或秦末人。兄弟七人学仙得道,结庐隐居于南障山。故世称南障山为庐山﹑匡山﹑匡庐,尊匡俗为匡神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sửa chữa, điều chỉnh những thói quen, phong tục xã hội không tốt cho đúng mực, chuẩn mực.
1.匡正时俗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡俗
kuāng
匡
sú
俗
Các từ liên quan
匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
俗不可耐
俗不堪耐
- Bính âm:
- 【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
- Các biến thể:
- 匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,王
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哐
劻
硄
恇
筺
迋
邼
誆
筐
匩
軭
诓
匛
㔳
匫
匳
匭
㔸
匠
匼
㔶
匷
匹
匬
奺
华
夺
军
䧀
㞩
伧
帆
𠚹
汤
瓧
囟
匡扶
匡正
倪匡
匡算
匡计
匡复
匡济
匡谬
匡救
匡助
