Bản dịch của từ 匡神 trong tiếng Việt

匡神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuāng

ㄎㄨㄤkuangthanh ngang

匡神 (Danh từ)

kuāng shén
01

Thần linh của núi Lư Sơn, Giang Tây, được gọi là '匡君', truyền thuyết kể là người tu đạo tại đây, được dân gian tôn thờ và lập đền thờ.

江西庐山之神。又称匡君。相传匡俗(一说匡裕)得道于此,后世奉为神,立庙以祀之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡神

kuāng

shén

Các từ liên quan

匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
匡
Bính âm:
【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
Các biến thể:
匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
Hình thái radical:
⿷,匚,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép