Bản dịch của từ 匡过 trong tiếng Việt

匡过

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuāng

ㄎㄨㄤkuangthanh ngang

匡过 (Động từ)

kuāng guò
01

Sửa chữa lỗi lầm, chỉnh lại cho đúng; giống như 'sửa sai' hay 'đính chính' trong đời sống hàng ngày

纠正过失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡过

kuāng

guò

Các từ liên quan

匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
匡
Bính âm:
【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
Các biến thể:
匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
Hình thái radical:
⿷,匚,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép