Bản dịch của từ 匡霸 trong tiếng Việt
匡霸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuāng | ㄎㄨㄤ | k | uang | thanh ngang |
匡霸 (Động từ)
【kuāng bà】
01
Hỗ trợ, giúp đỡ vị vua hoặc người đứng đầu trong việc cai trị
2.辅佐霸主。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hỗ trợ, giúp đỡ vua chúa để xây dựng sự nghiệp bá chủ, làm hậu thuẫn cho quyền lực lớn.
1.谓匡辅君主,以成霸业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡霸
kuāng
匡
bà
霸
Các từ liên quan
匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
霸上
霸上戏
霸下
霸世
霸业
- Bính âm:
- 【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
- Các biến thể:
- 匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,王
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哐
劻
硄
恇
筺
迋
邼
誆
筐
匩
軭
诓
匛
㔳
匫
匳
匭
㔸
匠
匼
㔶
匷
匹
匬
奺
华
夺
军
䧀
㞩
伧
帆
𠚹
汤
瓧
囟
匡扶
匡正
倪匡
匡算
匡计
匡复
匡济
匡谬
匡救
匡助
