Bản dịch của từ 匡饬 trong tiếng Việt

匡饬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuāng

ㄎㄨㄤkuangthanh ngang

匡饬 (Động từ)

kuāng chì
01

Sửa chữa, chỉnh đốn cho đúng, thường dùng trong văn viết hoặc Hán Việt để chỉ việc chỉnh sửa, chỉnh đốn hành vi hoặc lời nói.

1.亦作“匡饰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sửa chữa, chỉnh đốn cho đúng đắn, nắn chỉnh cho ngay ngắn

2.匡正整治。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡饬

kuāng

chì

Các từ liên quan

匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
饬令
饬修
饬催
饬兵
饬农
匡
Bính âm:
【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
Các biến thể:
匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
Hình thái radical:
⿷,匚,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép