Bản dịch của từ 匡鼎 trong tiếng Việt
匡鼎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuāng | ㄎㄨㄤ | k | uang | thanh ngang |
匡鼎 (Danh từ)
【kuāng dǐng】
01
Tên gọi một nhân vật lịch sử Trung Quốc cổ đại, thường dùng để chỉ匡衡, một học giả nổi tiếng thời Hán, tên chữ là 鼎 (Đỉnh)
《汉书.匡衡传》:“诸儒为之语曰:‘无说《诗》,匡鼎来;匡说《诗》,解人颐’。”颜师古注:“服虔曰:‘鼎犹言当也,若言匡且来也。’应劭曰:‘鼎,方也。’张晏曰:‘匡衡少时字鼎,长乃易字稚圭。世所传衡与贡禹书,上言’衡敬报‘,下言’匡鼎白‘,知是字也。’服﹑应二说是也。贾谊曰‘天子春秋鼎盛’,其义亦同,而张氏之说盖穿凿矣。假有其书,乃是后人见此传云‘匡鼎来’,不晓其意,妄作衡书云‘鼎白’耳。字以表德,岂人之所自称乎?今有《西京杂记》者,其书浅俗,出于里巷,多有妄说,乃云匡衡小名鼎,盖絶知者之听。”后世多从张晏和《西京杂记》之说,以“匡鼎”为匡衡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡鼎
kuāng
匡
dǐng
鼎
Các từ liên quan
匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
- Bính âm:
- 【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
- Các biến thể:
- 匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,王
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哐
劻
硄
恇
筺
迋
邼
誆
筐
匩
軭
诓
匛
㔳
匫
匳
匭
㔸
匠
匼
㔶
匷
匹
匬
奺
华
夺
军
䧀
㞩
伧
帆
𠚹
汤
瓧
囟
匡扶
匡正
倪匡
匡算
匡计
匡复
匡济
匡谬
匡救
匡助
