Bản dịch của từ 匣剑 trong tiếng Việt

匣剑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiá

ㄒㄧㄚˊxiathanh sắc

匣剑 (Động từ)

xiá jiàn
01

Kiếm quý để trong ốp/khay (ốp kiếm), thường chỉ cây kiếm đặt trong ốp bảo quản

1.匣中的宝剑。

Ví dụ
02

Ẩn giấu tài năng; người tài bị埋没 (ẩn trong匣中未展露锋芒)

2.喻指被埋没的人才。(1)典出《晋书.张华传》。前蜀韦庄《冬日长安感志寄献虢州崔郎中二十韵》:“未知匣剑何时跃,但恐铅刀不再铦。”参见“丰城剑”。(2)典出晋王嘉《拾遗记.颛顼》。梁启超《雷庵行》:“先生匣剑时一鸣,龙啸天空秋水薄。”参见“匣里龙吟”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đặt/giữ bảo kiếm trong ống/khay () hoặc mang kiếm bên người; hành động cho kiếm vào bao/khay

3.把宝剑藏在匣里。亦指带剑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匣剑

xiá

jiàn

Các từ liên quan

匣上
匣儿
匣剑何时跃
匣剑帷灯
匣匮
剑仙
剑侠
剑化
匣
Bính âm:
【xiá】【ㄒㄧㄚˊ】【HẠP】
Các biến thể:
㭱, 筪
Hình thái radical:
⿷,匚,甲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép