Bản dịch của từ 匦院 trong tiếng Việt

匦院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

匦院 (Danh từ)

guǐ yuàn
01

Cơ quan công quyền thời Đường dùng để nhận đơn thư phản ánh, khiếu nại, khen chê của dân chúng, giúp vua nghe ngóng ý kiến dân.

官署名。匦使院的省称。唐武后垂拱元年置,属中书省,以谏议大夫及补阙﹑拾遗一人为知匦使。设方函,四面分别涂青丹白黑四色,每日暮进晨出,列于署外。凡臣民有怀才自荐﹑匡政补过﹑申冤辩诬﹑进献赋颂者,均可以状分类投匦。至宋太宗雍熙元年,改匦院为登闻鼓院及登闻检院。参阅《唐六典》卷九﹑唐封演《封氏闻见记.匦使》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匦院

guǐ

yuàn

Các từ liên quan

匦书
匦使
匦函
匦匣
匦旌
院主
院体
院体派
院体画
院使
匦
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỸ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿷,匚,轨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丨一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép