Bản dịch của từ 匮盟 trong tiếng Việt

匮盟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuì

ㄎㄨㄟˋkuithanh huyền

匮盟 (Danh từ)

kuì méng
01

Liên minh không thành thật, thiếu sự chân thành và vững chắc trong quan hệ thỏa thuận giữa các bên.

谓缺乏诚意的盟会。《左传·成公二年》:“十一月,公及楚公子婴齐﹑蔡侯﹑许男﹑秦右大夫说﹑宋华元﹑陈公孙宁﹑卫孙良夫﹑郑公子去疾及齐国之大夫盟于蜀。卿不书,匮盟也。于是乎畏晋而窃与楚盟,故曰‘匮盟’。”杜预注:“匮,乏也。”孔颖达疏:“私窃为盟,盟终不固,此盟是匮乏之道也。”一说,“匮”应读为“?”,谲诡权诈之意。见清刘文淇《春秋左氏传旧注疏证》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匮盟

kuì

méng

Các từ liên quan

匮不足
匮乏
匮喂
匮少
匮急
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
匮
Bính âm:
【kuì】【ㄎㄨㄟˋ】【QUỸ】
Các biến thể:
匱, 𨙑
Hình thái radical:
⿷,匚,贵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨一丨フノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép