Bản dịch của từ 匯 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

(Danh từ)

huì
01

(Chữ hình thanh, từ hình tượng chiếc rổ, thùng chứa)

(形聲。從匚(fāng),筐子,淮聲。本義:盛器)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dụng cụ chứa đựng, giống như cái rổ hay thùng

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phiếu đổi tiền ngoại tệ hoặc nội tệ

用外幣或本國貨幣兌換的票據。

Ví dụ
04

Tập hợp, tổng hợp thông tin hoặc vật phẩm

收集、分類和分送各種信息或其它需要廣泛分送的情況或項目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thiết bị hoặc hệ thống thu hút một lượng lớn chất nào đó

∶大量吸收某種物質的器件或系統

Ví dụ

(Động từ)

huì
01

Gửi tiền hoặc thanh toán qua chuyển khoản, gửi tiền về nhà

以即期匯票、付賬等付款形式送或寄給某人或某處。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nơi sông suối hội tụ, chảy vào nhau

河流會合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đi vòng, bao quanh, đi đường vòng

迂迴,圍繞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

匯
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
汇, 滙
Hình thái radical:
⿷,匚,淮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丶丶一ノ丨丶一一一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép