Bản dịch của từ 匱 trong tiếng Việt
匱
Danh từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuì | ㄎㄨㄟˋ | k | ui | thanh huyền |
匱 (Danh từ)
【kuì】
01
Cái thúng dùng để vận chuyển đất, đồng nghĩa với “簣”
運裝土的畚。通「簣」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Hình thanh) Bộ匚 biểu thị chứa đựng, âm đọc giống 貴 (guì), nghĩa gốc: cái tủ đựng đồ
(形聲。從匚(fāng),表示與盛放東西有關,貴聲。(guì)本義:櫃子)
Ví dụ
03
Họ Khuy
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
匱 (Tính từ)
【kuì】
01
Đồng nghĩa với 潰, nghĩa là tan vỡ, bại trận
通「潰」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thiếu hụt, không đủ, trống rỗng (như thiếu tiền, thiếu gạo)
缺乏,空乏
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kuì】【ㄎㄨㄟˋ】【KHUY】
- Các biến thể:
- 匮, 樻, 鐀, 𨙑, 櫃
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,貴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
篑
愧
胿
䁛
餽
㚍
媿
潰
馈
謉
㤬
簣
筀
䁛
樻
槶
瞆
䰎
鱖
檜
趹
襘
㩻
昋
區
匛
匷
㔳
巨
匶
㔴
匩
匦
匧
匥
匵
隢
䁛
蝀
熚
緎
㷠
滺
夀
塾
䐩
䴮
㥸
