Bản dịch của từ 匵 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Hộp gỗ đựng đồ, như chiếc tủ nhỏ bằng gỗ (nhớ đến 'độc' như độc đáo, cái hộp gỗ đặc biệt)

木匣;木柜。《説文•匚部》:“匵,匱也。”王筠句讀“字與《木部》‘櫝,同。”《論語•子罕》:“有美玉於斯,韞匵而藏諸?求善賈而沽諸?”苏曼殊《断鸿零雁记》:“旁有柚木书匵,状若鸽笼,藏书颇富。”

Ví dụ
02

Quan tài nhỏ làm bằng gỗ (như một chiếc hộp gỗ để chôn cất)

小棺。《漢書•楊王孫傳》:“昔帝堯之葬也,窾禾為匵。”顔師古注:“匵,即櫝字也。櫝,小棺也。”《新唐書•回鶻傳下》:“死以木匵歛置山中,或系于樹,送葬哭泣。”

Ví dụ
匵
Bính âm:
【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿷,匚,賣
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨乚丨丨一丨乚一一一丿丶乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép