ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
匶
Bảng phân tích âm vị 匶
Jiù
Giống như chữ '柩' (quan tài), dùng trong văn cổ chỉ quan tài, nhớ câu '匶 là quan tài xưa, chôn người đi xa'.
同“柩”。《廣韻•宥韻》:“匶”,“柩”的古文。《周禮•地官•小司徒》:“及葬,執纛以與匠師御匶而治役。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép