Bản dịch của từ 匹夫不可夺志 trong tiếng Việt

匹夫不可夺志

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

匹夫不可夺志 (Thành ngữ)

pǐ fū bù kě duó zhì
01

Một câu tục ngữ/điển cố: dù là người thường cũng không thể bị tước mất ý chí/khát vọng. Nhấn mạnh ý chí kiên định, không khuất phục.

匹夫:古指平民中的男子,后泛指一般人。比喻即使对一个普通的人,也不能随意改变他的志向。形容意志坚定,不可动摇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匹夫不可夺志

duó

zhì

Các từ liên quan

匹丢扑搭
匹丢扑答
匹乐
匹亚
匹人
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
可丁可卯
可不
可不是
可不的
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
志业
志义
志乘
志乡
志书
匹
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【THẤT】
Các biến thể:
疋, 鴄
Hình thái radical:
⿷,匚,儿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép