Bản dịch của từ 匹妇不获 trong tiếng Việt

匹妇不获

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

匹妇不获 (Thành ngữ)

pǐ fù bú huò
01

Cách nói cổ: thường chỉ nhân dân thường (nam nữ bình dân) khiếu kiện, trình bày ý kiến với quan quyền; về sau cụm từ còn chỉ phụ nữ thường dân lên tiếng phản ánh ý kiến (người dưới bày tỏ với người trên).

《书.咸有一德》:“匹夫匹妇,不获自尽,民主罔与成厥功。”孔颖达疏:“匹夫匹妇不得自尽其意,则在下不肯亲上,在上不得下情,如是,则人主无与成其功也。”后因以“匹妇不获”谓平民妇女向上反映意见。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匹妇不获

huò

Các từ liên quan

匹丢扑搭
匹丢扑答
匹乐
匹亚
匹人
妇业
妇产科
妇人
妇人之仁
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
获偶
匹
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【THẤT】
Các biến thể:
疋, 鴄
Hình thái radical:
⿷,匚,儿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép