Bản dịch của từ 匹嫡 trong tiếng Việt

匹嫡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

匹嫡 (Động từ)

pǐ dí
01

Con trai thứ (không phải chính thất) được coi ngang hàng với con trai chính thất; vị trí con trai hậu duệ được coi như con chính (Hán Việt: bỉ đích)

1.谓庶子地位同于嫡子。

Ví dụ
02

Kết hôn; mai kết (kết duyên vợ chồng)

2.谓缔结婚姻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匹嫡

Các từ liên quan

匹丢扑搭
匹丢扑答
匹乐
匹亚
匹人
嫡亲
嫡传
嫡出
嫡嗣
匹
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【THẤT】
Các biến thể:
疋, 鴄
Hình thái radical:
⿷,匚,儿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép